Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

older people

Nghĩa thường dùng

người lớn tuổi danh từ

“Older people often have different sleep patterns than younger individuals.”Người lớn tuổi thường có các kiểu giấc ngủ khác với người trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người lớn tuổi
    • older adults: người lớn tuổi
  • người già
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...