Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1397

youth

/ju:θ/

danh từ

  • tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
    • the days of youth: thời kỳ niên thiếu
    • from youth upwards: từ lúc còn trẻ, từ nhỏ
    • the enthusiasm of youth: nhiệt tình của tuổi trẻ
  • (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻ
    • the youth of civilization: buổi ban đầu của nền văn minh
    • the youth of a nation: thời kỳ non trẻ của một quốc gia
  • thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên
    • a promising youth: một thanh niên đầy hứa hẹn
    • a bevy of youths: một đám thanh niên
    • the youth of one country: lứa tuổi thanh niên của một nước
    • The Communist Youth League: Đoàn thanh niên cộng sản
    • The Ho Chi Minh Labour Youth Union: Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh
Biến thể từ youths số nhiều
Trái nghĩa adulthoodold age
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time of life between childhood and maturity\nn. early maturity; the state of being young or immature or inexperienced\nn. an early period of development\nn. the freshness and vitality characteristic of a young person

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...