Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omelette

/'ɔmlit/ Collins ★ phổ biến #22503

Nghĩa thường dùng

trứng tráng danh từ

“She made a cheese omelette for lunch.”Cô ấy làm trứng tráng phô mai cho bữa trưa.

Biến thể từ omelettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omelette

/'ɔmlit/

danh từ

  • trứng tráng

thành ngữ

  1. you cannot make am omelette without breaking eggs
    • (tục ngữ) không xẻ ván sao đóng được thuyền
Định nghĩa tiếng Anh

n beaten eggs or an egg mixture cooked until just set; may be folded around e.g. ham or cheese or jelly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...