Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omission

/ou'miʃn/ Collins ★ phổ biến #10525

Nghĩa thường dùng

sự bỏ qua, sự bỏ đi danh từ

“The omission of important details can lead to misunderstandings.”Sự bỏ qua các chi tiết quan trọng có thể dẫn đến hiểu lầm.

Biến thể từ omissions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omission

/ou'miʃn/

danh từ

  • sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi
  • điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi
  • sự không làm tròn, sự chểnh mảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mistake resulting from neglect n. something that has been omitted n. any process whereby sounds or words are left out of spoken words or phrases n. neglecting to do something; leaving out or passing over something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...