Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #10525

omission

/ou'miʃn/

danh từ

  • sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi
  • điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi
  • sự không làm tròn, sự chểnh mảng
Biến thể từ omissions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mistake resulting from neglect\nn. something that has been omitted\nn. any process whereby sounds or words are left out of spoken words or phrases\nn. neglecting to do something; leaving out or passing over something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...