omission
/ou'miʃn/ Collins ★ phổ biến #10525
Nghĩa thường dùng
sự bỏ qua, sự bỏ đi
danh từ
“The omission of important details can lead to misunderstandings.”Sự bỏ qua các chi tiết quan trọng có thể dẫn đến hiểu lầm.
Biến thể từ
omissions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
omission
/ou'miʃn/
danh từ
- sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi
- điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi
- sự không làm tròn, sự chểnh mảng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mistake resulting from neglect n. something that has been omitted n. any process whereby sounds or words are left out of spoken words or phrases n. neglecting to do something; leaving out or passing over something