Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on one's knees

Nghĩa thường dùng

quỳ gối cụm từ

“He begged on his knees for forgiveness.”Anh ấy quỳ gối cầu xin sự tha thứ.

Trái nghĩa standingdefiant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quỳ gối
    • beg on one's knees: quỳ gối cầu xin
    • fall to one's knees: quỳ xuống
    • on one's knees in prayer: quỳ gối cầu nguyện
  • cầu xin, van nài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...