Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on schedule

Nghĩa thường dùng

đúng tiến độ cụm từ

“The project is on schedule for completion next month.”Dự án đang đúng tiến độ để hoàn thành vào tháng tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đúng tiến độ
    • stay on schedule: giữ đúng tiến độ
    • keep on schedule: duy trì theo lịch trình
  • theo lịch trình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...