punctual
/'pʌɳktjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #25334
Nghĩa thường dùng
đúng giờ
tính từ
“Being punctual shows respect.”Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punctual
/'pʌɳktjuəl/
tính từ
- (thuộc) điểm; như một điểm
- đúng giờ (không chậm trễ)
- (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious
Định nghĩa tiếng Anh
a. acting or arriving or performed exactly at the time appointed