Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punctual

/'pʌɳktjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #25334

Nghĩa thường dùng

đúng giờ tính từ

“Being punctual shows respect.”Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punctual

/'pʌɳktjuəl/

tính từ

  • (thuộc) điểm; như một điểm
  • đúng giờ (không chậm trễ)
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious
Định nghĩa tiếng Anh

a. acting or arriving or performed exactly at the time appointed

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...