on the side
Nghĩa thường dùng
bên cạnh
cụm từ
“She has a job on the side to earn extra money.”Cô ấy có một công việc bên cạnh để kiếm thêm tiền.
Đồng nghĩa
in additionbesidesalongsideadditionally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bên cạnh
- working on the side: làm việc bên cạnh
- a side job: công việc bên cạnh
- không chính thức, thêm vào