Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the side

Nghĩa thường dùng

bên cạnh cụm từ

“She has a job on the side to earn extra money.”Cô ấy có một công việc bên cạnh để kiếm thêm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bên cạnh
    • working on the side: làm việc bên cạnh
    • a side job: công việc bên cạnh
  • không chính thức, thêm vào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...