operate
/'ɒpәreit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1309
“operating” là hiện tại phân từ của operate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vận hành
động từ
“They operate the machinery with great care.”Họ vận hành máy móc với sự cẩn thận lớn.
Biến thể từ
operating hiện tại phân từ
operated quá khứ phân từ
operates ngôi 3 số ít
operated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
operate
//
- tác dụng; làm các phép toán; (kỹ thuật) sử dụng; làm cho chuyển động
Định nghĩa tiếng Anh
v. direct or control; projects, businesses, etc. v. handle and cause to function v. happen