Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opium

/'oupjəm/ Collins ★ phổ biến #11885

Nghĩa thường dùng

một loại thuốc gây nghiện từ cây thuốc phiện danh từ

“The use of opium has a long history in medicine.”Việc sử dụng thuốc phiện có một lịch sử lâu dài trong y học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opium

/'oupjəm/

danh từ

  • thuốc phiện ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

ngoại động từ

  • điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. an addictive narcotic extracted from seed capsules of the opium poppy

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...