opium
/'oupjəm/ Collins ★ phổ biến #11885
Nghĩa thường dùng
một loại thuốc gây nghiện từ cây thuốc phiện
danh từ
“The use of opium has a long history in medicine.”Việc sử dụng thuốc phiện có một lịch sử lâu dài trong y học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opium
/'oupjəm/
danh từ
- thuốc phiện ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
- điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. an addictive narcotic extracted from seed capsules of the opium poppy