Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opportunity

/,ɔpə'tju:niti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #625

Nghĩa thường dùng

cơ hội danh từ

“This is a good opportunity.”Đây là một cơ hội tốt.

Biến thể từ opportunities số nhiều
Đồng nghĩa chanceopeningoccasion
Trái nghĩa obstaclehindrance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opportunity

/,ɔpə'tju:niti/

danh từ

  • cơ hội, thời cơ
    • to seize an opportunity to do something: nắm lấy một cơ hội để làm việc gì
    • to miss an opportunity: để lỡ một cơ hội
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a possibility due to a favorable combination of circumstances

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...