opening
Nghĩa thường dùng
“The opening of the new store is next week.”Sự khai trương của cửa hàng mới là tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opening
/'oupniɳ/
danh từ
- khe hở, lỗ
- sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
- những nước đi đầu (đánh cờ)
- cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
- việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
- (điện học); (rađiô) sự cắt mạch
tính từ
- bắt đầu, mở đầu, khai mạc
- opening ceremony: lễ khai mạc
- opening speech: bài diễn văn khai mạc
- the opening day of the exhibition: ngày khai mạc cuộc triển lãm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an open or empty space in or between things n. a ceremony accompanying the start of some enterprise n. becoming open or being made open n. the first performance (as of a theatrical production)