Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1940

opening

/'oupniɳ/

danh từ

  • khe hở, lỗ
  • sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
  • những nước đi đầu (đánh cờ)
  • cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
  • việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
  • (điện học); (rađiô) sự cắt mạch

tính từ

  • bắt đầu, mở đầu, khai mạc
    • opening ceremony: lễ khai mạc
    • opening speech: bài diễn văn khai mạc
    • the opening day of the exhibition: ngày khai mạc cuộc triển lãm
Đồng nghĩa gapholeaperturestart
Trái nghĩa closureclosingend
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open or empty space in or between things\nn. a ceremony accompanying the start of some enterprise\nn. becoming open or being made open\nn. the first performance (as of a theatrical production)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...