Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opening

/'oupniɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1940

Nghĩa thường dùng

sự khai trương danh từ

“The opening of the new store is next week.”Sự khai trương của cửa hàng mới là tuần tới.

Đồng nghĩa gapholeaperturestart
Trái nghĩa closureclosingend
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opening

/'oupniɳ/

danh từ

  • khe hở, lỗ
  • sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu
  • những nước đi đầu (đánh cờ)
  • cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi
  • việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa
  • (điện học); (rađiô) sự cắt mạch

tính từ

  • bắt đầu, mở đầu, khai mạc
    • opening ceremony: lễ khai mạc
    • opening speech: bài diễn văn khai mạc
    • the opening day of the exhibition: ngày khai mạc cuộc triển lãm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open or empty space in or between things n. a ceremony accompanying the start of some enterprise n. becoming open or being made open n. the first performance (as of a theatrical production)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...