Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oppressive

/ə'presiv/ Collins ★ phổ biến #9660
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oppressive

/ə'presiv/

tính từ

  • đàn áp, áp bức
  • ngột ngạt (không khí)
  • đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. weighing heavily on the senses or spirit s. marked by unjust severity or arbitrary behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...