Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optical

/'ɔptikəl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5497

Nghĩa thường dùng

thuộc về quang học tính từ

“He has optical glasses.”Anh ấy có kính quang học.

Biến thể từ opticals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optical

/'ɔptikəl/

tính từ

  • (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác
  • (thuộc) quang học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or involving light or optics

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...