Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize

/'ɔptimaiz/ phổ biến #11612

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa động từ

“We need to optimize our workflow for better efficiency.”Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc để đạt hiệu quả tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optimize

/'ɔptimaiz/

nội động từ

  • lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan

ngoại động từ

  • đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
Định nghĩa tiếng Anh

v. make optimal; get the most out of; use best v. modify to achieve maximum efficiency in storage capacity or time or cost v. act as an optimist and take a sunny view of the world

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...