optimize
/'ɔptimaiz/ phổ biến #11612
Nghĩa thường dùng
tối ưu hóa
động từ
“We need to optimize our workflow for better efficiency.”Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc để đạt hiệu quả tốt hơn.
Biến thể từ
optimized quá khứ phân từ
optimizing hiện tại phân từ
optimizes ngôi 3 số ít
optimized quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
optimize
/'ɔptimaiz/
nội động từ
- lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan
ngoại động từ
- đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
Định nghĩa tiếng Anh
v. make optimal; get the most out of; use best v. modify to achieve maximum efficiency in storage capacity or time or cost v. act as an optimist and take a sunny view of the world