Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11612

optimize

/'ɔptimaiz/

nội động từ

  • lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan

ngoại động từ

  • đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
Định nghĩa tiếng Anh

v. make optimal; get the most out of; use best\nv. modify to achieve maximum efficiency in storage capacity or time or cost\nv. act as an optimist and take a sunny view of the world

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...