order back
Nghĩa thường dùng
đặt hàng lại
cụm từ
“I need to order back the items that were sent incorrectly.”Tôi cần đặt hàng lại những món hàng đã được gửi sai.
Đồng nghĩa
return an ordersend back an orderreorder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đặt hàng lại
- take back an order: trả lại một đơn hàng
- trả lại đơn hàng