Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order back

Nghĩa thường dùng

đặt hàng lại cụm từ

“I need to order back the items that were sent incorrectly.”Tôi cần đặt hàng lại những món hàng đã được gửi sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặt hàng lại
    • take back an order: trả lại một đơn hàng
  • trả lại đơn hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...