reorder
/.ri:'ɒ:dә/ phổ biến #21748
Nghĩa thường dùng
đặt hàng lại; lệnh đặt thêm
v./n.
“We reorder stock when levels fall below 100 units.”Chúng tôi đặt hàng lại khi mức tồn kho giảm xuống dưới 100 đơn vị.
Biến thể từ
reordered quá khứ phân từ
reordering hiện tại phân từ
reordered quá khứ
reorders ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reorder
//
* ngoại động từ- đặt mua lại, đặt mua bổ sung
- sắp xếp lại, sắp đặt theo trật tự mới* danh từ
- yêu cầu cung cấp thêm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a repeated order for the same merchandise v. assign a new order to v. make a new request to be supplied with