ordinal numbers
Nghĩa thường dùng
“Rewrite using ordinal numbers: Today is December 25.”Viết lại bằng số thứ tự: Hôm nay là ngày 25 tháng 12.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- số thứ tự
- ordinal numbers: số thứ tự
- first, second, third: thứ nhất, thứ hai, thứ ba