coordinator
Nghĩa thường dùng
“The event coordinator planned everything perfectly.”Người điều phối sự kiện đã lên kế hoạch mọi thứ hoàn hảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coordinator
//
- (Tech) điều hợp viên
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone whose task is to see that work goes harmoniously