Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordinator

/kәu'ɒ:dineitә/ phổ biến #4215

Nghĩa thường dùng

người điều phối danh từ

“The event coordinator planned everything perfectly.”Người điều phối sự kiện đã lên kế hoạch mọi thứ hoàn hảo.

Biến thể từ coordinators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coordinator

//

  • (Tech) điều hợp viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose task is to see that work goes harmoniously

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...