Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planner

/'plænə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4500

Nghĩa thường dùng

người lập kế hoạch danh từ

“She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.”Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới người tổ chức những buổi lễ đẹp.

Biến thể từ planners số nhiều
Đồng nghĩa organizerschedulecalendar
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

planner

/'plænə/

danh từ

  • người đặt kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who makes plans n. a notebook for recording appointments and things to be done, etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...