planner
Nghĩa thường dùng
“She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.”Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới người tổ chức những buổi lễ đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
planner
/'plænə/
danh từ
- người đặt kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes plans n. a notebook for recording appointments and things to be done, etc.