Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oriental

/,ɔ:ri'entl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8982

Nghĩa thường dùng

thuộc về phương Đông tính từ

“She loves oriental cuisine.”Cô ấy thích ẩm thực phương Đông.

Biến thể từ orientals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oriental

/,ɔ:ri'entl/

tính từ

  • ở phương đông

danh từ

  • người phương đông
  • lóng lánh, óng ánh (ngọc trai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of an Oriental race; the term is regarded as offensive by Asians (especially by Asian Americans) s. denoting or characteristic of countries of Asia

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...