oriental
/,ɔ:ri'entl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8982
Nghĩa thường dùng
thuộc về phương Đông
tính từ
“She loves oriental cuisine.”Cô ấy thích ẩm thực phương Đông.
Biến thể từ
orientals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oriental
/,ɔ:ri'entl/
tính từ
- ở phương đông
danh từ
- người phương đông
- lóng lánh, óng ánh (ngọc trai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of an Oriental race; the term is regarded as offensive by Asians (especially by Asian Americans) s. denoting or characteristic of countries of Asia