Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orientate

/'ɔ:riənt/ phổ biến #38284

“orientates” là ngôi 3 số ít của orientate — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Định hướng động từ

“Students often need to orientate themselves to the new school environment at the start of the year.”Sinh viên thường cần định hướng bản thân với môi trường trường học mới vào đầu năm học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orientate

/'ɔ:riənt/

danh từ

  • (the orient) phương đông
  • nước ánh (của ngọc trai)
  • ngọc trai (loại quý nhất)
  • (thơ ca) hướng đông

tính từ

  • (thơ ca) (thuộc) phương đông
  • óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)
  • (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)

ngoại động từ: (orientate) /'ɔ:rienteit/

  • xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông
  • chôn (người chết cho chân quay về phía đông)
  • định hướng, đặt hướng
    • to orient oneself: định hướng, định vị trí đứng

nội động từ

  • quay về hướng đông
Định nghĩa tiếng Anh

v determine one's position with reference to another point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...