orientate
/'ɔ:riənt/ phổ biến #38284
“orientating” là hiện tại phân từ của orientate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Định hướng
động từ
“Students often need to orientate themselves to the new school environment at the start of the year.”Sinh viên thường cần định hướng bản thân với môi trường trường học mới vào đầu năm học.
Biến thể từ
orientated quá khứ phân từ
orientating hiện tại phân từ
orientates ngôi 3 số ít
orientated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orientate
/'ɔ:riənt/
danh từ
- (the orient) phương đông
- nước ánh (của ngọc trai)
- ngọc trai (loại quý nhất)
- (thơ ca) hướng đông
tính từ
- (thơ ca) (thuộc) phương đông
- óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)
- (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)
ngoại động từ: (orientate) /'ɔ:rienteit/
- xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông
- chôn (người chết cho chân quay về phía đông)
- định hướng, đặt hướng
- to orient oneself: định hướng, định vị trí đứng
nội động từ
- quay về hướng đông
Định nghĩa tiếng Anh
v determine one's position with reference to another point