Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ornamental

/,ɔ:nə'mentl/ TOEFL phổ biến #12466

Nghĩa thường dùng

để trang trí tính từ

“The garden contains several ornamental plants.”Khu vườn có một số loại cây dùng để trang trí.

Biến thể từ ornamentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ornamental

/,ɔ:nə'mentl/

tính từ

  • có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
Định nghĩa tiếng Anh

n. any plant grown for its beauty or ornamental value

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...