ornamental
/,ɔ:nə'mentl/ TOEFL phổ biến #12466
Nghĩa thường dùng
để trang trí
tính từ
“The garden contains several ornamental plants.”Khu vườn có một số loại cây dùng để trang trí.
Biến thể từ
ornamentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ornamental
/,ɔ:nə'mentl/
tính từ
- có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. any plant grown for its beauty or ornamental value