ostracize
/'ɔstrəsaiz/ GRE phổ biến #18362
“ostracizing” là hiện tại phân từ của ostracize — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
ostracized quá khứ phân từ
ostracizing hiện tại phân từ
ostracized quá khứ
ostracizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ostracize
/'ɔstrəsaiz/
ngoại động từ
- đày, phát vãng
- khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. avoid speaking to or dealing with