ouster
/'austə/ phổ biến #17107
Biến thể từ
ousters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ouster
/'austə/
danh từ
- (pháp lý) sự trục xuất
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who ousts or supplants someone else n. a wrongful dispossession n. the act of ejecting someone or forcing them out