Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ouster

/'austə/ phổ biến #17107
Biến thể từ ousters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ouster

/'austə/

danh từ

  • (pháp lý) sự trục xuất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who ousts or supplants someone else n. a wrongful dispossession n. the act of ejecting someone or forcing them out

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...