outdoors
/'aut'dɔ:z/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #7559
Nghĩa thường dùng
ngoài trời
trạng từ
“I love to play outdoors.”Tôi thích chơi ngoài trời.
Đồng nghĩa
outsidein the open air
Trái nghĩa
indoors
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outdoors
/'aut'dɔ:z/
phó từ
- ở ngoài trời, ở ngoài nhà
danh từ
- khu vực bên ngoài (một toà nhà...)
- ngoài trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. where the air is unconfined