Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outdoors

/'aut'dɔ:z/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #7559

Nghĩa thường dùng

ngoài trời trạng từ

“I love to play outdoors.”Tôi thích chơi ngoài trời.

Đồng nghĩa outsidein the open air
Trái nghĩa indoors
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outdoors

/'aut'dɔ:z/

phó từ

  • ở ngoài trời, ở ngoài nhà

danh từ

  • khu vực bên ngoài (một toà nhà...)
  • ngoài trời
Định nghĩa tiếng Anh

n. where the air is unconfined

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...