Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outlay

/'autlei/ Collins ★ phổ biến #14087

Nghĩa thường dùng

Một khoản tiền chi cho cái gì đó. danh từ

“The outlay for the new project was substantial.”Khoản chi cho dự án mới là rất lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outlay

/'autlei/

danh từ

  • tiền chi tiêu, tiền phí tổn

ngoại động từ outlaid

  • tiêu pha tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of spending or disbursing money n money paid out; an amount spent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...