outperform
“outperformed” là quá khứ phân từ của outperform — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“The company outperformed its competitors last year.”Công ty đã vượt trội hơn các đối thủ năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outperform
//
* ngoại động từ- làm tốt hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v be or do something to a greater degree