Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outrageous

/aut'reidʤəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6077

Nghĩa thường dùng

quá quắt, gây phẫn nộ; quá đáng tính từ

“The price of that phone is simply outrageous.”Giá của chiếc điện thoại đó đúng là quá đáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outrageous

/aut'reidʤəs/

tính từ

  • xúc phạm, làm tổn thương
  • lăng nhục, sỉ nhục
  • táo bạo, vô nhân đạo
  • quá chừng, thái quá
  • mãnh liệt, ác liệt
Định nghĩa tiếng Anh

s grossly offensive to decency or morality; causing horror s greatly exceeding bounds of reason or moderation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...