outsourcing
/'ajt,sɔ:siŋ/ phổ biến #30207
Nghĩa thường dùng
thuê ngoài
danh từ
“Outsourcing can help companies save money.”Thuê ngoài có thể giúp các công ty tiết kiệm chi phí.
Biến thể từ
outsourcing hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
subcontractingcontracting out
Trái nghĩa
insourcingin-house production
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outsourcing
//
* danh từ- (nói về một nhà máy, công ty...) sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy
Định nghĩa tiếng Anh
v obtain goods or services from an outside supplier; to contract work out