Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsourcing

/'ajt,sɔ:siŋ/ phổ biến #30207

Nghĩa thường dùng

thuê ngoài danh từ

“Outsourcing can help companies save money.”Thuê ngoài có thể giúp các công ty tiết kiệm chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outsourcing

//

* danh từ
  • (nói về một nhà máy, công ty...) sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy
Định nghĩa tiếng Anh

v obtain goods or services from an outside supplier; to contract work out

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...