outspoken
/aut'spoukn/
động tính từ quá khứ của outspeak
tính từ
- nói thẳng, trực tính
- thẳng thắn (lời phê bình...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. given to expressing yourself freely or insistently
112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. given to expressing yourself freely or insistently
Đang tải...