Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outspoken

/aut'spoukn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8801

Nghĩa thường dùng

nói thẳng, trực tính tính từ

“Her outspoken views often sparked debate.”Quan điểm nói thẳng của cô ấy thường gây ra tranh luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outspoken

/aut'spoukn/

động tính từ quá khứ của outspeak

tính từ

  • nói thẳng, trực tính
  • thẳng thắn (lời phê bình...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. given to expressing yourself freely or insistently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...