outspoken
Nghĩa thường dùng
“Her outspoken views often sparked debate.”Quan điểm nói thẳng của cô ấy thường gây ra tranh luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outspoken
/aut'spoukn/
động tính từ quá khứ của outspeak
tính từ
- nói thẳng, trực tính
- thẳng thắn (lời phê bình...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. given to expressing yourself freely or insistently