Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outstand

/aut'stænd/

Nghĩa thường dùng

nổi bật, xuất sắc hơn hẳn động từ

“She will outstand in the competition.”Cô ấy sẽ nổi bật trong cuộc thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outstand

/aut'stænd/

nội động từ outstood

  • đi ra biển (thuyền)
  • lộ hẳn ra, nổi bật

ngoại động từ

  • chống lại
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở lại lâu hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To stand out, or project, from a surface or mass; hence, to remain standing out. v. t. To resist effectually; to withstand; to sustain without yielding. v. t. To stay beyond.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...