outstand
/aut'stænd/
Nghĩa thường dùng
nổi bật, xuất sắc hơn hẳn
động từ
“She will outstand in the competition.”Cô ấy sẽ nổi bật trong cuộc thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outstand
/aut'stænd/
nội động từ outstood
- đi ra biển (thuyền)
- lộ hẳn ra, nổi bật
ngoại động từ
- chống lại
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở lại lâu hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To stand out, or project, from a surface or mass; hence, to remain standing out. v. t. To resist effectually; to withstand; to sustain without yielding. v. t. To stay beyond.