overdo
/'ouvə'du:/ Collins ★ phổ biến #14137
“overdoing” là hiện tại phân từ của overdo — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
overdoing hiện tại phân từ
overdone quá khứ phân từ
overdid quá khứ
overdoes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overdo
/'ouvə'du:/
ngoại động từ overdid, overdone
- làm quá trớn, làm quá
- làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
- he overdid his apology: anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
- làm mệt phờ
- nấu quá nhừ
nội động từ
- làm quá
Định nghĩa tiếng Anh
v. do something to an excessive degree