overestimate
“overestimated” là quá khứ phân từ của overestimate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“Don't overestimate your abilities.”Đừng đánh giá quá cao khả năng của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overestimate
/'ouvər'estimit/
danh từ
- sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit]
ngoại động từ
- đánh giá quá cao
Định nghĩa tiếng Anh
n. an appraisal that is too high n. a calculation that results in an estimate that is too high v. make too high an estimate of