Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overlapping

/'әuvә'læpiŋ/ TOEFL phổ biến #11055

Nghĩa thường dùng

có sự chồng chéo, giao thoa tính từ

“The overlapping interests of the two groups created a unique partnership.”Sự quan tâm chồng chéo của hai nhóm đã tạo ra một mối quan hệ độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overlapping

//

* danh từ
  • sự chồng
  • độ chập; độ trùng khớp (bánh răng)
Định nghĩa tiếng Anh

n covering with a design in which one element covers a part of another (as with tiles or shingles) v coincide partially or wholly v extend over and cover a part of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...