overpay
/'ouvə'pei/ phổ biến #20761
Biến thể từ
overpaid quá khứ phân từ
overpaid quá khứ
overpaying hiện tại phân từ
overpays ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overpay
/'ouvə'pei/
ngoại động từ overpaid
- trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. pay too much