overpower
/,ouvə'pauə/ Collins ★ phổ biến #12285
Nghĩa thường dùng
chiếm ưu thế, vượt qua sức mạnh
động từ
“He managed to overpower his opponent.”Anh ấy đã vượt qua đối thủ của mình.
Biến thể từ
overpowering hiện tại phân từ
overpowered quá khứ phân từ
overpowered quá khứ
overpowers ngôi 3 số ít
overpowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overpower
/,ouvə'pauə/
ngoại động từ
- áp đảo, chế ngự
- khuất phục
- làm mê mẩn; làm say (rượu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho
Định nghĩa tiếng Anh
v. overcome by superior force