Từ điển Anh–Việt

112.577 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overpower

/,ouvə'pauə/ Collins ★ phổ biến #12285

“overpowered” là quá khứ phân từ của overpower — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chiếm ưu thế, vượt qua sức mạnh động từ

“He managed to overpower his opponent.”Anh ấy đã vượt qua đối thủ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overpower

/,ouvə'pauə/

ngoại động từ

  • áp đảo, chế ngự
  • khuất phục
  • làm mê mẩn; làm say (rượu)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. overcome by superior force

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...