overshadow
/,ouvə'ʃædou/ GRECollins ★ phổ biến #9531
Nghĩa thường dùng
làm lu mờ, phủ bóng
động từ
“The scandal overshadowed the company's strong financial results.”Bê bối đã làm lu mờ kết quả tài chính mạnh mẽ của công ty.
Biến thể từ
overshadowed quá khứ phân từ
overshadowed quá khứ
overshadows ngôi 3 số ít
overshadowing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overshadow
/,ouvə'ʃædou/
ngoại động từ
- che bóng, che mắt
- làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be greater in significance than v. cast a shadow upon