Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversleep

/'ouvə'sli:p/ phổ biến #37882

Nghĩa thường dùng

ngủ quên, ngủ quá giờ động từ

“I overslept this morning and missed the first class.”Sáng nay mình ngủ quên nên lỡ tiết học đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversleep

/'ouvə'sli:p/

động từ overslept

  • ngủ quá giờ, ngủ quá giấc
Định nghĩa tiếng Anh

v. sleep longer than intended

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...