overtake
/,ouvə'teikn/
ngoại động từ overtook; overtaken
- bắt kịp, vượt
- xảy đến bất thình lình cho (ai)
nội động từ
- vượt
- never overtake on a curve: không bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
thành ngữ
- to be overtaken in drink
- say rượu
Biến thể từ
overtaken quá khứ phân từ
overtook quá khứ
overtaking hiện tại phân từ
overtakes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. catch up with and possibly overtake