Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oxidation

/,ɔksidai'zeiʃn/ phổ biến #18886

Nghĩa thường dùng

Một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy. danh từ

“Oxidation is a key process in combustion reactions.”Quá trình oxy hóa là một quá trình chính trong các phản ứng đốt cháy.

Biến thể từ oxidations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oxidation

/,ɔksidai'zeiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự oxy hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of oxidizing; the addition of oxygen to a compound with a loss of electrons; always occurs accompanied by reduction

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...