pack up
/pæk ʌp/
Nghĩa thường dùng
đóng gói lại
cụm từ
“It's time to pack up and head home after a long day.”Đã đến lúc đóng gói và về nhà sau một ngày dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đóng gói lại
- pack up your things: đóng gói đồ đạc của bạn
- pack up and leave: đóng gói và rời đi
- chuẩn bị rời đi