packaged
/ˈpækɪdʒd/ phổ biến #15760
Nghĩa thường dùng
được đóng gói, có bao bì
tính từ
“Packaged snacks are convenient for travel.”Đồ ăn nhẹ đóng gói rất tiện lợi cho việc đi lại.
Biến thể từ
packaged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
packaged
//
* tính từ- được đóng gói
Định nghĩa tiếng Anh
a. enclosed in a package or protective covering