Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packaged

/ˈpækɪdʒd/ phổ biến #15760

Nghĩa thường dùng

được đóng gói, có bao bì tính từ

“Packaged snacks are convenient for travel.”Đồ ăn nhẹ đóng gói rất tiện lợi cho việc đi lại.

Biến thể từ packaged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

packaged

//

* tính từ
  • được đóng gói
Định nghĩa tiếng Anh

a. enclosed in a package or protective covering

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...