Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packed

/pækt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8324

Nghĩa thường dùng

đầy ắp tính từ

“The suitcase was packed with clothes for the vacation.”Vali đã được đóng gói đầy quần áo cho kỳ nghỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

packed

//

* tính từ
  • nhồi nhét
    • an action packed story:một câu chuyện nhồi nhét hành động
  • đầu tràn
Định nghĩa tiếng Anh

s. pressed together or compressed

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...