Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packed lunch

Nghĩa thường dùng

bữa ăn đã chuẩn bị sẵn để mang theo danh từ

“I always prepare a packed lunch for my kids to take to school.”Tôi luôn chuẩn bị một bữa ăn mang theo cho các con tôi đi học.

Đồng nghĩa lunchboxmealsnackfood
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bữa ăn đã chuẩn bị sẵn để mang theo
    • packed lunch box: hộp bữa trưa mang đi
    • make a packed lunch: chuẩn bị bữa trưa mang đi
  • bữa trưa mang đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...