packed lunch
Nghĩa thường dùng
bữa ăn đã chuẩn bị sẵn để mang theo
danh từ
“I always prepare a packed lunch for my kids to take to school.”Tôi luôn chuẩn bị một bữa ăn mang theo cho các con tôi đi học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bữa ăn đã chuẩn bị sẵn để mang theo
- packed lunch box: hộp bữa trưa mang đi
- make a packed lunch: chuẩn bị bữa trưa mang đi
- bữa trưa mang đi