pagan
/'peigən/ GRECollins ★★ phổ biến #12376
Nghĩa thường dùng
người ngoại đạo
danh từ
“Ancient pagans worshipped many gods.”Người ngoại đạo cổ đại thờ nhiều thần.
Biến thể từ
pagans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pagan
/'peigən/
danh từ
- người tà giáo; người theo đạo nhiều thần
- người tối dạ
tính từ
- (thuộc) tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who follows a polytheistic or pre-Christian religion (not a Christian or Muslim or Jew)