Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pagan

/'peigən/ GRECollins ★★ phổ biến #12376

Nghĩa thường dùng

người ngoại đạo danh từ

“Ancient pagans worshipped many gods.”Người ngoại đạo cổ đại thờ nhiều thần.

Biến thể từ pagans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pagan

/'peigən/

danh từ

  • người tà giáo; người theo đạo nhiều thần
  • người tối dạ

tính từ

  • (thuộc) tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who follows a polytheistic or pre-Christian religion (not a Christian or Muslim or Jew)

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...