palsy
/'pɔ:lzi/ phổ biến #15147
Biến thể từ
palsied quá khứ phân từ
palsies số nhiều
palsying hiện tại phân từ
palsied quá khứ
palsies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palsy
/'pɔ:lzi/
danh từ
- sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
- làm tê liệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a condition marked by uncontrollable tremor v. affect with palsy