pamper
/'pæmpə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13298
Biến thể từ
pampers ngôi 3 số ít
pampered quá khứ phân từ
pampered quá khứ
pampering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pamper
/'pæmpə/
ngoại động từ
- nuông chiều, làm hư
thành ngữ
- pampered mental
- tôi tớ; kẻ bợ đ
Định nghĩa tiếng Anh
v. treat with excessive indulgence